//Lấy tiêu đề, nội dung
DeckLink 8K Pro Mini

DeckLink 8K Pro Mini

20,480,000₫

DeckLink 8K Pro Mini là Capture và Playback card chất lượng caoCapture và Playback thông qua 4 cổng 12G-SDI Micro BNCHỗ trợ các định dạng SD/HD/Ultra HD/4K DCI/8K DCIHỗ trợ Deep...

Tình trạng: Còn hàng

DeckLink 8K Pro Mini là Capture và Playback card chất lượng cao

  • Capture và Playback thông qua 4 cổng 12G-SDI Micro BNC

  • Hỗ trợ các định dạng SD/HD/Ultra HD/4K DCI/8K DCI

  • Hỗ trợ Deep Color và HDR

  • Độ phân giải cao lên đến 8Kp60 DCI

  • 8, 10, 12-bit RGB 4:4:4 trong các chế độ lên đến 8Kp30 DCI

  • Không gian màu REC 601, REC 709, REC 2020

Cổng kết nối

SDI Video inputs
4 x 12G-SDI Micro BNC 2 chiều
Hỗ trợ SD/HD/2K/4K/8K, single, dual link và quad link 4:2:2/4:4:4
Có thể chuyển đổi giữa 2D/3D

SDI Video outputs
4 x 12G-SDI Micro BNC 2 chiều
Hỗ trợ SD/HD/2K/4K/8K, single, dual link và quad link 4:2:2/4:4:4
Có thể chuyển đổi giữa 2D/3D

SDI Audio inputs
16 kênh được nhúng trong SD/HD/2K
64 kênh được nhúng trong 4K/8K

 

SDI Audio outputs
16 kênh được nhúng trong SD/HD/2K
64 kênh được nhúng trong 4K/8K

Sync input
Tri-Sync hoặc Black Burst

Tương thích với máy tính
PCI Express 8 làn thế hệ 3, tương thích với khe cắm PCI Express 8 và 16 làn


Codecs được hỗ trợ

AVC-Intra, AVCHD, Canon XF MPEG2, Digital SLR, DV‑NTSC, DV‑PAL, DVCPRO50, DVCPROHD, DPX, HDV, XDCAM EX, XDCAM HD, XDCAM HD422, DNxHR and DNxHD, Apple ProRes 4444, Apple ProRes 422 HQ,

 

Apple ProRes 422, Apple ProRes LT, Apple ProRes 422 Proxy, Uncompressed 8‑bit 4:2:2, Uncompressed 10‑bit 4:2:2, Uncompressed 10‑bit 4:4:4.


Phần mềm

Phần mềm bao gồm
DaVinci Resolve, Media Express, Disk Speed Test, LiveKey, Blackmagic Desktop Video Utility và trình điều khiển Blackmagic trên hệ điều hành Mac OS và Windows. Media Express, Blackmagic Desktop Video Utility và trình điều khiển Blackmagic trên hệ điều hành Linux.

 

Cập nhật phần mềm nội bộ
Phần mềm điều khiển có chứa firmware. Được nạp khi hệ thống khởi động hoặc thông qua cập nhật phần mềm


Cài đặt vật lý

Low profile PCI Express 8 làn thế hệ 3, tương thích với khe cắm PCI Express 8 và 16 làn trên Mac OS, Windows và Linux.


Ứng dụng phần mềm

Các ứng dụng được hỗ trợ khác bao gồm: Steinberg Nuendo, Open Broadcaster Software Studio, vMix, The Foundry Nuke, Grass Valley Edius X, Sony Catalyst Production Suite, Tools On Air Just: Play & Live & In, Softron MovieRecorder & MReplay, Adobe Flash Media Live Encoder, Telestream Wirecast, Resolume Arena, Vegas Creative Software Vegas Pro & Vegas Edit, Corel VideoStudio Pro, CyberLink PowerDirector, VidblasterX Studio & Broadcast, CasparCG Server, Magicsoft CG, Xsplit Broadcaster, DevTek Easy Media Suite, Metus Ingest, Boinx Software MimoLive, Cinegy Capture Pro, Renewed Vision ProPresenter, Ventuz Director, Class X Liveboard & Coral CG, Glookast Capturer, Nautilus Studio NEMO3D, Derivative TouchDesigner, Assimilate Scratch & Live Assist, Burst Video WebClip2Go & [REC]Marker, NewBlue Title Live & Titler Pro, SGO Mistika, Zoom.

Đây là các ứng dụng của bên thứ ba và sự hỗ trợ có thể khác nhau, vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp phần mềm của bạn.


Tiêu chuẩn Video

Tiêu chuẩn Video SD
525i59.94 NTSC, 625i50 PAL

Tiêu chuẩn Video HD
720p50, 720p59.94, 720p60
1080i50, 1080i59.94, 1080i60
1080p23.98, 1080p24, 1080p25, 1080p29.97, 1080p30, 1080p47.95, 1080p48, 1080p50, 1080p59.94, 1080p60, 1080p95.90, 1080p96, 1080p100, 1080p119.88, 1080p120
1080PsF23.98, 1080PsF24, 1080PsF25, 1080PsF29.97, 1080PsF30

Tiêu chuẩn Video 2K
2Kp23.98 DCI, 2Kp24 DCI, 2Kp25 DCI, 2Kp29.97 DCI, 2Kp30 DCI, 2Kp47.95 DCI, 2Kp48 DCI, 2Kp50 DCI, 2Kp59.94 DCI, 2Kp60 DCI, 2Kp95.90 DCI, 2Kp96 DCI, 2Kp100 DCI, 2Kp119.88 DCI, 2Kp120 DCI, 2KPsF23.98 DCI, 2KPsF24 DCI, 2KPsF25 DCI, 2KPsF29.97 DCI, 2KPsF30 DCI

Tiêu chuẩn Video Ultra HD
2160p23.98, 2160p24, 2160p25, 2160p29.97, 2160p30, 2160p47.95, 2160p48, 2160p50, 2160p59.94, 2160p60, 2160p95.90, 2160p96, 2160p100, 2160p119.88, 2160p120

Tiêu chuẩn Video 4K
4Kp23.98 DCI, 4Kp24 DCI, 4Kp25 DCI, 4Kp29.97 DCI, 4Kp30 DCI, 4Kp47.95 DCI, 4Kp48 DCI, 4Kp50 DCI, 4Kp59.94 DCI, 4Kp60 DCI, 4Kp95.90 DCI, 4Kp96 DCI, 4Kp100 DCI, 4Kp119.88 DCI, 4Kp120 DCI

Tiêu chuẩn Video 8K
4320p23.98, 4320p24, 4320p25, 4320p29.97, 4320p30, 4320p47.95, 4320p48, 4320p50, 4320p59.94, 4320p60

Tiêu chuẩn Video 8K DCI
8Kp23.98 DCI, 8Kp24 DCI, 8Kp25 DCI, 8Kp29.97 DCI, 8Kp30 DCI, 8Kp47.95 DCI, 8Kp48 DCI, 8Kp50 DCI, 8Kp59.94 DCI, 8Kp60 DCI

 

Tiêu chuẩn Video 3D SDI
720p50, 720p59.94, 720p60
1080p23.98, 1080p24, 1080p25, 1080p29.97, 1080p30, 1080p47.95, 1080p48, 1080p50, 1080p59.94, 1080p60, 1080p95.90, 1080p96, 1080p100, 1080p119.88, 1080p120
1080PsF23.98, 1080PsF24, 1080PsF25, 1080PsF29.97, 1080PsF30
1080i50, 1080i59.94, 1080i60
2Kp23.98 DCI, 2Kp24 DCI, 2Kp25 DCI, 2Kp29.97 DCI, 2Kp30 DCI, 2Kp47.95 DCI, 2Kp48 DCI, 2Kp50 DCI , 2Kp59.94 DCI, 2Kp60 DCI, 2Kp95.90 DCI, 2Kp96 DCI, 2Kp100 DCI, 2Kp119.88 DCI, 2Kp120 DCI
2KPsF23.98 DCI, 2KPsF24 DCI, 2KPsF25 DCI, 2KPsF29.97 DCI, 2KPsF30 DCI
4Kp23.98 DCI, 4Kp24 DCI, 4Kp25 DCI, 4Kp29.97 DCI, 4Kp30 DCI, 4Kp47.95 DCI, 4Kp48 DCI, 4Kp50 DCI, 4Kp59.94 DCI, 4Kp60 DCI, 4Kp95.90 DCI, 4Kp96 DCI, 4Kp100 DCI, 4Kp119.88 DCI, 4Kp120 DCI
2160p23.98, 2160p24, 2160p25, 2160p29.97, 2160p30, 2160p47.95, 2160p48, 2160p50, 2160p59.94, 2160p60, 2160p95.90, 2160p96, 2160p100, 2160p119.88, 2160p120

SDI Compliance
SMPTE 259M, SMPTE 274M, SMPTE 292M, SMPTE 296M, SMPTE 372M, SMPTE 424M, SMPTE 425M, SMPTE 2036‑1, SMPTE 2048‑1, SMPTE 2081‑10, SMPTE 2081‑11, SMPTE 2081‑12, SMPTE 2082‑10, SMPTE 2082‑11, SMPTE 2082‑12 and SMPTE ST2108‑1

Hỗ trợ SDI Metadata
RP 188/SMPTE 12M-2 và closed captioning

Audio Sampling
Tần số mẫu tiêu chuẩn truyền hình là 48 kHz với độ phân giải 24 bit

SDI Video Sampling
4:2:2, 4:4:4

Độ chính xác màu SDI
8, 10, 12-bit RGB 4:4:4 ở tất cả các chế độ lên đến 8Kp30 DCI, và 8, 10-bit YUV 4:2:2 ở tất cả các chế độ.

Không gian màu
REC 601, REC 709, REC 2020

Hỗ trợ HDR
Gói dữ liệu tĩnh HDR, đặc tính chuyển động HLG và PQ

Hỗ trợ đa tỉ lệ
Các kết nối video SDI có thể chuyển đổi giữa SD/HD/2K/4K và 8K


Bộ xử lý

Chuyển đổi không gian màu
Dựa trên phần cứng, thời gian thực trên đầu ra

Bộ xử lý 3D
Left eye/right eye dual stream capture và playback

 

Hiệu ứng thời gian thực
DaVinci Resolve, các hiệu ứng trong nội bộ Final Cut Pro. Hiệu ứng Engine của Adobe Premiere Pro CC Mercury. Các hiệu ứng trong nội bộ của Avid Media Composer.


Thông số vật lý


Hệ điều hành tương thích


Yêu cầu nguồn điện

Nguồn tiêu thụ
18W


Bao gồm những gì trong hộp

DeckLink 8K Pro Mini

Sản phẩm liên quan